Vòng bi 222xx 223xx chi tiết

Hiển thị 1–30 của 102 kết quả

Mô tả nhóm sản phẩm

Bài viết này tập trung vào Vòng bi 222xx và 223xx – Vòng bi cà na – tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings – SRB) dùng phổ biến trong công nghiệp nặng và môi trường rung/xung lực. Bạn sẽ nắm được cấu tạo – nguyên lý tự lựa – khác biệt 222 vs 223 – cách đọc mãquy đổi đường kính trục (d), kèm bảng mã tham khảo, hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng chi tiết.

Mô tả ngắn: Tổng hợp 222xx (bản tiêu chuẩn) và 223xx (bản rộng, tải lớn) thuộc nhóm Vòng bi cà na – tang trống tự lựa. Tự lựa lệch tâm, chịu tải hướng kính cao & tải trục hai chiều, phù hợp băng tải, máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép.

Vòng bi 222xx • 223xx | Vòng bi cà na – tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings) | CNC Motion

  • Tự lựa (self-aligning): bù sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ đỡ (thường 1.5–3°), duy trì phân bố tải đều.
  • Chịu tải nặng: tải hướng kính rất lớn, đồng thời chịu tải trục hai chiều; phù hợp rung/xung lực, vận hành 24/7.
  • Khác biệt: 222xx gọn/đa dụng; 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải động/tĩnh cao hơn.
  • Vật liệu & cấu hình: thép ổ lăn, vòng cách thép/đồng/PA66 (polyamide), khe hở CN/C3/C4, tuỳ chọn phớt kín, mỡ/dầu bôi trơn.

Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để CNC Motion đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ.

Ảnh minh họa: Vòng bi cà na – tang trống tự lựa các dãy 222xx & 223xx.

Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)

Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm.
Từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài (vd. 22220/22320),
hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm). Ví dụ: 22212 ⇒ d=60 mm; 22308 ⇒ d=40 mm.

222xx – bản tiêu chuẩn

Thiết kế cân bằng giữa tải – tốc độ – kích thước. Phổ biến trong băng tải, bơm/quạt, hộp giảm tốc công nghiệp.

223xx – bản rộng, tải lớn

Bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tăng khả năng chịu tải động/tĩnh, thích hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép.

Ưu điểm kỹ thuật của Vòng bi cà na – tang trống tự lựa

  • Tự lựa hiệu quả: hai dãy tang trống đối xứng trên rãnh lăn cầu giúp tự căn tâm khi trục/vỏ lệch nhẹ, giảm ứng suất mép.
  • Chống rung/xung lực tốt: bố trí con lăn tối ưu và góc tiếp xúc đảm bảo duy trì màng bôi trơn trong điều kiện tải biến thiên.
  • Độ tin cậy cao: vòng cách thép/đồng/PA66, xử lý nhiệt & mài chính xác; có tuỳ chọn phớt kín giữ mỡ, chống tạp chất.
  • Lắp đặt linh hoạt: dễ dùng với bạc côn H2xx (adapter sleeve) trên trục trơn; điều chỉnh độ chặt thông qua giảm khe hở.
  • Bảo trì đơn giản: tương thích bôi trơn mỡ/dầu; dễ giám sát nhiệt – rung – tiếng ồn để bảo trì theo tình trạng.

Hướng dẫn chọn giữa 222xx và 223xx

  1. Tải: tải rất lớn, xung lực cao ⇒ ưu tiên 223xx; tải lớn đến vừa và yêu cầu kích thước gọn ⇒ 222xx.
  2. Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về 222xx; 223xx có xu hướng giới hạn tốc độ thấp hơn do bản rộng.
  3. Môi trường: bụi/ẩm/hoá chất ⇒ ưu tiên phớt kín (nếu có), chọn khe hở C3/C4 khi nhiệt cao/giãn nở trục; mỡ chịu nước/EP.
  4. Lắp ghép: sử dụng bạc côn H2xx để lắp trên trục trơn, đo kiểm giảm khe hở theo khuyến nghị để đảm bảo tuổi thọ.
  5. Ngân sách & sẵn hàng: 222xx phổ dụng, chi phí/khối lượng thấp hơn; 223xx đáp ứng tải cao, giá và khối lượng lớn hơn.


Dòng 222xx – Vòng bi cà na – tang trống tự lựa (SRB)

Bảng liệt kê kích cỡ lỗ (d) thường gặp. Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ, góc lệch tâm tối đa phụ thuộc từng nhà sản xuất.

Mã 222xx d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú
22205 25 Trục nhỏ, tải vừa Ưu tiên C3 nếu nhiệt/giãn nở
22206 30 Băng tải, bơm/quạt Vòng cách thép dập hoặc PA66
22207 35 Cơ khí tổng hợp Tự lựa tốt, tốc độ trung bình
22208 40 Băng tải đá Chịu rung/xung lực ổn
22209 45 Sản xuất vật liệu Lắp với bạc côn H2xx thuận tiện
22210 50 Truyền động nặng Dùng mỡ EP (chống cực áp)
22211 55 Cán/ép vừa C3/C4 cho nhiệt cao
22212 60 Máy nghiền nhỏ Đề nghị phớt kín nếu bụi
22213 65 Thiết bị 24/7 Chu kỳ bôi trơn ngắn
22214 70 Mỏ – xi măng Tải nặng, lệch tâm nhẹ
22215 75 Băng tải nặng Khung cứng, căn thẳng
22216 80 Cẩu/tời Chọn bạc côn Hxxx tương ứng
22218 90 Máy cán/ép Chịu tải trục hai chiều
22220 100 Công nghiệp nặng Theo dõi nhiệt/tiếng ồn

Dòng 223xx – Vòng bi cà na – tang trống tự lựa bản rộng (SRB)

Bản rộng hơn 222xx – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn. Phù hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép nặng, mỏ – xi măng – thép.

Mã 223xx d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú
22308 40 Băng tải nặng Ưu tiên C3
22309 45 Ống thép, cán nguội Tải động cao
22310 50 Máy nghiền Vòng cách đồng/thép
22311 55 Mỏ – xi măng Phớt kín chống bụi
22312 60 Trục công suất lớn Giám sát rung
22313 65 Thiết bị 24/7 Chuẩn hoá mỡ bôi trơn
22314 70 Cán/ép Tải trục hai chiều
22315 75 Máy sàng rung Khe hở C4 nếu rung lớn
22316 80 Cầu trục Chú ý độ cứng bệ đỡ
22318 90 Hệ truyền động nặng Theo dõi nhiệt độ
22320 100 Máy cán/cán nóng Bạc côn H2xx lắp nhanh

Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn

Băng tải – Logistics

  • 22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn; tốc độ trung bình.
  • 22312–22318 cho tang băng tải nặng, môi trường bụi/ẩm; ưu tiên phớt kín, mỡ chịu nước.

Mỏ – Xi măng – Thép

  • 22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép; chọn C3/C4 khi nhiệt cao.
  • 22214–22220 cho vị trí tải nặng nhưng yêu cầu kích thước gọn hơn.

Năng lượng – Hoá chất

  • Chọn phớt kín, mỡ EP; theo dõi rung, nhiệt độ.
  • Ưu tiên 223xx khi biến động tải lớn, chu kỳ khởi động/dừng nhiều.

Cơ khí tổng hợp – OEM

  • 22205–22212 cho thiết bị vừa/nhỏ; tối ưu chi phí và sẵn hàng.
  • Chú ý độ cứng bệ đỡ và căn chỉnh đồng tâm để tăng tuổi thọ.

Lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng

  1. Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim; bệ đủ cứng để tránh oval hoá vòng ngoài.
  2. Lắp với bạc côn H2xx: siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog (đo trực tiếp hoặc theo hành trình dọc trục). Không truyền lực qua dãy tang trống khi đóng lắp.
  3. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI, EP) & dải nhiệt; thiết lập chu kỳ châm mỡ. Tránh overgrease ở tốc độ cao.
  4. Giám sát tình trạng: theo dõi nhiệt độ, biên độ rung (mm/s), tiếng ồn; phát hiện sớm rỗ, mài mòn, lệch tâm.
  5. Thay thế: khi rơ bất thường, mỡ đổi màu/cháy, xuất hiện mạt kim loại, nhiệt vượt ngưỡng vận hành.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khác nhau chính giữa 222xx và 223xx?
Cùng là Vòng bi cà na – tang trống tự lựa nhưng 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước & ma sát lớn hơn, giới hạn tốc độ thấp hơn so với 222xx cùng d.
Có cần khe hở C3/C4 không?
Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3/C4. Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 theo khuyến nghị nhà sản xuất.
Chọn mỡ gì cho môi trường ẩm/bụi?
Dùng mỡ EP (chống cực áp) và/hoặc mỡ chịu nước; tăng tần suất châm mỡ. Phớt kín giúp giữ mỡ, ngăn tạp chất.
Lắp trên trục trơn không bậc có ổn không?
Có, sử dụng bạc côn H2xx (adapter sleeve) để lắp trên trục trơn. Cần đo kiểm giảm khe hở đúng chuẩn để tránh quá chặt/quá lỏng.

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Tải: Catalog Vòng bi cà na – tang trống tự lựa 222xx/223xx (PDF)

Lưu ý: Kích thước D, B, bán kính mép, tải định mức & tốc độ giới hạn phụ thuộc nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác.


Zalo: 0877.900.199

Sản phẩm vừa xem

error: Content is protected !!